Tham Số Kỹ Thuật
Máysử dụng công nghệ hút chân không dẫn hướng cho định dạng sóng tóthơn,tốc độ sản xuất nhanh hơn,lượng tiêu thụ điện năng ít hơn các dòngmáy khác,lô sóng được tôi trung tần ở nhiệt độ cao trước khi mạ Crom,dođó sẽ đảm bảo được tuổi thọ sử dụng của lô sóng,có thể mài lại lô sóng2 lần.Tại thị trường Việt Nam đầu máy SF-280 rất phù hợp cho việc cải tạo dâychuyền sóng cũ của Sài Gòn,nâng tốc độ của toàn dây chuyền sóng Việt Nam lên 50m-60m/phút.
Đặc điểm cấu tạo:
1. Máy mỹ quan, kết cấu chắc chắn, thể tích nhỏ, tính năng ổn định, thao tác đơn giản, kinh tế thực dụng
2.Cóhai phương thức dẫn giấy là tấm dẫn hướng và chụp hút chân không cung cấp cho khách hàng lựa chọn.,nếp sóng thành hình ổnđịnh đáng tin,chất lượng giấy tốt
3. Lô sóng (đường kínhΦ280/Φ2806 đượcchế tạo tinh vi từ thép hợp kim tinh luyện, toàn bộ răng được tinhluyện và mạ crom độ cứng đạt 55-60 HRC, tính năng chịu mài mòn siêuviệt , tuổi thọ sử dụng cao .
3. Bạc đạn chính được bôi trơn bằng mỡ chịu nhiệt độ cao, tính kín khít tốt, bôi trơn tốt.
4. Thao tác nâng hạ lô bôi keo bằng khí động, nhanh chóng chính xác,giảm thiểu tối đa sự va chạm giữa máy móc
5. Khoảng hở lô keo và lô gạt keo sử dụng motor điều chỉnh,dễ dàng thuận tiện
6. Bơm keo cấp keo tuần hoàn , an toàn tin cậy . Lô keo dẫn vào mâm keo , sử dụng kiểu ngâm keo lên keo .
7. Lô ép φ262.5mm, lô bôi keo φ210mm và lô gạt keo (Φ118)đều được chế tạo bằng vật liệu đặc biệt, gia công chính xác.
8. Các sóng tiêu chuẩn:A=4.7,B=2.65,C=3.7,E=1.6, không chú thích sóng UV. Đồng thời có thể làm các loại lô đặc biệt theo đơn đặt hàng của khách hàng .
Thông số kỹ thuật:
| Khổ giấy | Lớn nhất | 1400mm | 1600mm | 1800mm | ---- |
| Nhỏ nhất | 750mm | 850mm | 950mm | ---- |
| Hướng động lực | Hướng trái/Hướng phải(Tùy theo nhu cầu khách hàng) |
| Tốc độ | Tốc độ thiết kế | 100m/phút |
| Tốc độ làm việc | Điện | ≤45 |
| Hơi nước | ≤100 |
| Xăng | ≤50 |
| Dầu dẫn nhiệt | ≤50 |
| Phạm vi gia nhiệt | 160 --190℃ |
| Tiêu hao áp lực hơi nước | 0.8 - 1.2MPa 1 - 1.25t/h |
| Khí nén | 0.4 - 0.9MPa |
| Nhiệt lượng | Điện,hơi nước,xăng,dầu dẫn nhiệt. |
| Công suất | 1400mm | 1600mm | 1800mm | 2000mm |
| 72KW | 80KW |
| Kiểu sóng | Kiểu sóng tiêu chuẩn | Kiểu UV |
| Quy cách tiêu chuẩn | A、C、B、E、F |
| Có thể làm các loại lô đặc biệt theo đơn đặt hàng của khách hàng |